Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刊印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刊印 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānyìn] khắc bản; in ấn。刻板印刷或排版印刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
刊印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刊印 Tìm thêm nội dung cho: 刊印