Chữ 嘀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘀, chiết tự chữ ĐÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘀

Chiết tự chữ đích bao gồm chữ 口 啇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 啇
  • khẩu
  • []

    U+5600, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik1 dik6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘀


    đích, như "đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÍCH
    tí tách; tích tắc (từ tượng thanh)。嘀嗒。
    Ghi chú: 另见dí
    Từ ghép:
    嘀嗒 ; 嘀嗒 ; 嘀里嘟噜
    Từ phồn thể: (唙)
    [dí]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ĐÍCH
    Ghi chú: (嘀咕)
    1. nói nhỏ; nói thầm; thầm thì。小声说;私下里说。
    俩人一见面就嘀上了。
    hai người vừa gặp mặt nhau đã thầm thì to nhỏ ngay.
    2. ngờ vực; nghi ngờ; nghi hoặc。猜疑;犹疑。
    他看到这种异常的情形,心里真犯嘀。
    anh ấy nhìn thấy tình hình bất thường này, trong lòng cảm thấy nghi hoặc.
    Ghi chú: (嘀咕)另见dī

    Chữ gần giống 嘀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘀 Tự hình chữ 嘀 Tự hình chữ 嘀 Tự hình chữ 嘀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘀

    đích:đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)
    嘀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘀 Tìm thêm nội dung cho: 嘀