Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘀, chiết tự chữ ĐÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘀:
嘀
Pinyin: di2;
Việt bính: dik1 dik6;
嘀
Nghĩa Trung Việt của từ 嘀
đích, như "đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 嘀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH
tí tách; tích tắc (từ tượng thanh)。嘀嗒。
Ghi chú: 另见dí
Từ ghép:
嘀嗒 ; 嘀嗒 ; 嘀里嘟噜
Từ phồn thể: (唙)
[dí]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÍCH
Ghi chú: (嘀咕)
1. nói nhỏ; nói thầm; thầm thì。小声说;私下里说。
俩人一见面就嘀上了。
hai người vừa gặp mặt nhau đã thầm thì to nhỏ ngay.
2. ngờ vực; nghi ngờ; nghi hoặc。猜疑;犹疑。
他看到这种异常的情形,心里真犯嘀。
anh ấy nhìn thấy tình hình bất thường này, trong lòng cảm thấy nghi hoặc.
Ghi chú: (嘀咕)另见dī
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH
tí tách; tích tắc (từ tượng thanh)。嘀嗒。
Ghi chú: 另见dí
Từ ghép:
嘀嗒 ; 嘀嗒 ; 嘀里嘟噜
Từ phồn thể: (唙)
[dí]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÍCH
Ghi chú: (嘀咕)
1. nói nhỏ; nói thầm; thầm thì。小声说;私下里说。
俩人一见面就嘀上了。
hai người vừa gặp mặt nhau đã thầm thì to nhỏ ngay.
2. ngờ vực; nghi ngờ; nghi hoặc。猜疑;犹疑。
他看到这种异常的情形,心里真犯嘀。
anh ấy nhìn thấy tình hình bất thường này, trong lòng cảm thấy nghi hoặc.
Ghi chú: (嘀咕)另见dī
Chữ gần giống với 嘀:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘀
| đích | 嘀: | đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 嘀 Tìm thêm nội dung cho: 嘀
