Từ: 顺带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺带 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùndài] tiện thể; thuận tiện; nhân tiện。顺便;捎带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
顺带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺带 Tìm thêm nội dung cho: 顺带