Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刻骨铭心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻骨铭心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻骨铭心 trong tiếng Trung hiện đại:

[kègǔmíngxīn] khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ。比喻牢记在心 上,永远不忘(多用于对别人的感激)。也说镂骨铭心,铭心刻骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
刻骨铭心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻骨铭心 Tìm thêm nội dung cho: 刻骨铭心