Từ: 合一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合一:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 一

hợp nhất
Hợp lại làm một.Đồng nhất, nhất trí.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Nhật Bổn đích ngữ văn thị bất hợp nhất đích, học liễu ngữ, khán bất đổng văn
日本的語文是不合一的, 學了語, 看不懂文 (Thư tín tập 書信集, Trí đường thao 致唐弢).

Nghĩa của 合一 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyī] hợp nhất; kết hợp; phối hợp。合而为一,合成一体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)
合一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合一 Tìm thêm nội dung cho: 合一