Từ: 顺当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺当 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùn·dang] thuận lợi; trôi chảy。顺利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
顺当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺当 Tìm thêm nội dung cho: 顺当