Từ: 顺藤摸瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺藤摸瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺藤摸瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnténgmōguā] tìm hiểu nguồn gốc; tìm hiểu cội nguồn。比喻沿着发现的线索追究根底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
顺藤摸瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺藤摸瓜 Tìm thêm nội dung cho: 顺藤摸瓜