Từ: 顾念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾念 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùniàn] nhớ; thương mến; chú ý đến。惦念;顾及。
承您老人家这样顾念我们。
chúng tôi được sự thương mến của bác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
顾念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾念 Tìm thêm nội dung cho: 顾念