Từ: 军礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnlǐ] chào theo nghi thức quân đội; chào kiểu lính; chào kiểu nhà binh; chào lối quân sự。军人的礼节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
军礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军礼 Tìm thêm nội dung cho: 军礼