Từ: 黑蒙蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑蒙蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黑 • 蒙 • 蒙

Nghĩa của 黑蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēimēngmēng] tối om; tối mịt。(黑蒙蒙的)形容光线昏暗,看不清楚。
部队趁着黑蒙蒙的夜色急速前进。
bộ đội lợi dụng đêm tối hành quân nhanh về phía trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc黑:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong蒙:mong muốn, mong mỏi
muống蒙:rau muống
mòng蒙:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông蒙:Mông cổ
mỏng蒙:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong蒙:mong muốn, mong mỏi
muống蒙:rau muống
mòng蒙:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông蒙:Mông cổ
mỏng蒙:mỏng manh
黑蒙蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 黑蒙蒙