Cao su chống va đập cửa
Từ: 顿足捶胸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿足捶胸:
Nghĩa của 顿足捶胸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùnzúchuíxiōng] giậm chân đấm ngực; giận dữ。见〖捶胸顿足〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捶
| chuỳ | 捶: | chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống) |
| chúi | 捶: | chúi mũi, chúi đầu |
| dồi | 捶: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| thuỳ | 捶: | thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) |
| truỳ | 捶: | truỳ (đập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hông | 胸: | thúc vào hông ai |

Tìm hình ảnh cho: 顿足捶胸 Tìm thêm nội dung cho: 顿足捶胸
