Cao su chống va đập cửa

Từ: 预案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预案 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù"àn] dự án; đề án。为应付某种情况的发生而事先制订的处置方案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
预案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预案 Tìm thêm nội dung cho: 预案