Từ: 兜兜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜兜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜兜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōu·dou] yếm。兜肚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
兜兜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜兜 Tìm thêm nội dung cho: 兜兜