Từ: 永訣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永訣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩnh quyết
Cách xa mãi mãi, người sống kẻ chết xa cách nhau vĩnh viễn. ☆Tương tự:
quyết biệt
別,
tử biệt
別,
vĩnh biệt
別. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tảo tri như thử, tựu bất lai ứng thí dã bãi, thùy tri tiện như thử vĩnh quyết liễu
, 罷, 便了 (Quyển thập lục).

Nghĩa của 永诀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngjué] vĩnh biệt; vĩnh quyết。永别。
岂料京城一别,竟成永诀。
nào ngờ chia tay ở kinh thành đã trở thành vĩnh biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訣

quyết:quyết biệt (giã từ)
永訣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永訣 Tìm thêm nội dung cho: 永訣