Nghĩa của 大鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàgǔ] đại cổ; hát nói (một loại khúc nghệ của Trung Quốc.)。曲艺的一种,用韵文演唱故事,夹有少量说白,用鼓、板、三弦等伴奏,流行地区很广,因地区和方言、曲调的不同而有不同的名称,如京韵大鼓、乐亭大鼓、山东 大鼓、湖北大鼓等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 大鼓 Tìm thêm nội dung cho: 大鼓
