Từ: 颅腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颅腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颅腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúqiāng] xoang đầu; khoang sọ。颅内的空腔, 顶部略呈半球形, 底部高低不平。颅腔内有脑子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颅

:lư (cái sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
颅腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颅腔 Tìm thêm nội dung cho: 颅腔