Từ: 领土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领土 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngtǔ] lãnh thổ。在一国主权管辖下的区域,包括领陆、领水、领海和领空。
保卫国家的领土完整。
Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
领土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领土 Tìm thêm nội dung cho: 领土