Từ: 破读字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破读字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破读字 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòdúzì] chữ đọc khác đi。指读破的字。参看〖读破〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
破读字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破读字 Tìm thêm nội dung cho: 破读字