Từ: 碾坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碾坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碾坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎnfáng] phường xay sát。把谷物碾成米或面的作坊。也叫碾房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碾

niễn:niễn (trục cán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương: 
phường:phường chèo, một phường
碾坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碾坊 Tìm thêm nội dung cho: 碾坊