Từ: đình trung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đình trung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đình • trung

Dịch đình trung sang tiếng Trung hiện đại:

亭中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình亭:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình仃:đình đám; linh đình
đình停:đình chỉ
đình婷:sính đình (duyên dáng)
đình庭:gia đình
đình廷:triều đình; đình thần
đình莛:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình莚:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình葶:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình蜓:thanh đình (chuồn chuồn)
đình霆:lôi đình
đình鼮:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung中:trung tâm
trung忠:trung hiếu
trung盅:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung衷:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Gới ý 15 câu đối có chữ đình:

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

此日萱庭登七秩,他年閬苑祝期頤

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

đình trung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đình trung Tìm thêm nội dung cho: đình trung