Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khảo duyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khảo duyệt:
Dịch khảo duyệt sang tiếng Trung hiện đại:
考察; 审查; 考查。《检查核对是否正确、妥当(多指计划、提案、著作、个人的资历等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo
| khảo | : | |
| khảo | 拷: | tra khảo |
| khảo | 攷: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 栲: | khảo lão (giỏ mây) |
| khảo | 烤: | bánh khảo |
| khảo | 𥹬: | bánh khảo |
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 銬: | khảo (cái còng khoá tay) |
| khảo | 铐: | khảo (cái còng khoá tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: duyệt
| duyệt | 悅: | duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái) |
| duyệt | 閲: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ khảo:

Tìm hình ảnh cho: khảo duyệt Tìm thêm nội dung cho: khảo duyệt
