Từ: 颠颠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠颠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠颠 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāndiān] vui vẻ; vui sướng。形容高兴或勤快的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)
颠颠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠颠 Tìm thêm nội dung cho: 颠颠