Từ: 风田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风田 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngtián] Hán Việt: PHONG ĐIỀN
Phong Điền (thuộc Thừa Thiên)。 越南地名。属于承天省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
风田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风田 Tìm thêm nội dung cho: 风田