Từ: 精子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngzǐ] tinh trùng; tinh khí; tinh tử。人或动植物的雄性生殖细胞,能运动,与卵结合而产生第二代。人的精子产生于睾丸,形状象蝌蚪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
精子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精子 Tìm thêm nội dung cho: 精子