Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风谣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风谣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风谣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyáo] phong dao (thời xưa chỉ phong tục ca dao hoặc ca dao)。古代指民谣或风俗歌谣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣

dao:ca dao, đồng dao
风谣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风谣 Tìm thêm nội dung cho: 风谣