Từ: 飛機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飛機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phi cơ
Máy bay.

Nghĩa của 飞机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēijī] máy bay; phi cơ; trực thăng。飞行的工具,由机翼、机身、发动机等构成。种类很多。广泛用在交通运输、军事、农业、探矿、测量等方面。
直升飞机
máy bay lên thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飛

bay:bay nhảy
phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
飛機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飛機 Tìm thêm nội dung cho: 飛機