Từ: 飞眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyǎn] liếc mắt đưa tình; liếc mắt。(飞眼儿)用眼睛表达意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
飞眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞眼 Tìm thêm nội dung cho: 飞眼