Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 食谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[shípǔ] 1. sách dạy nấu ăn。介绍菜肴等制作方法的书。
2. thực đơn。制定的每顿饭菜的单子。
幼儿园食谱。
thực đơn của nhà trẻ.
一周食谱。
thực đơn một tuần.
2. thực đơn。制定的每顿饭菜的单子。
幼儿园食谱。
thực đơn của nhà trẻ.
一周食谱。
thực đơn một tuần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 食谱 Tìm thêm nội dung cho: 食谱
