Từ: 土棍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土棍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土棍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔgùn] côn đồ; lưu manh。地方上的恶棍。
流氓土棍
lưu manh côn đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn
土棍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土棍 Tìm thêm nội dung cho: 土棍