Từ: 饱含 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱含:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱含 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohán] đầy ắp; đầy phè; đầy nhóc。满含;充满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
饱含 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱含 Tìm thêm nội dung cho: 饱含