Từ: 春种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春种 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnzhòng] gieo trồng vào mùa xuân; trồng trọt vào mùa xuân。春天种植。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
春种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春种 Tìm thêm nội dung cho: 春种