Cao su chống va đập cửa

Từ: 驱遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驱遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驱遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūqiǎn] 1. ép buộc; thúc giục; sai khiến。强迫人按照自己的意志行动。
资本家为了追求高额利润,驱遣大量童工为他们做繁重的劳动。
các nhà tư bản vì muốn có lợi nhuận cao, đã ép trẻ em làm việc nặng nhọc.
2. đuổi đi。赶走。
3. xua tan; loại bỏ; gạt bỏ (tình cảm)。消除; 排除(情绪)。
驱遣别情。
gạt bỏ những suy nghĩ lang mang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
驱遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驱遣 Tìm thêm nội dung cho: 驱遣