Từ: phòng nghỉ ngơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng nghỉ ngơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phòngnghỉngơi

Dịch phòng nghỉ ngơi sang tiếng Trung hiện đại:

休息室xiūxí shì

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ

nghỉ𱎢:nghỉ ngơi
nghỉ𠉝:nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ𢥷: 
nghỉ𢪀:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ󰉙:nghỉ ngơi
nghỉ󰉶:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngơi

ngơi𪟽:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
ngơi𫺱:nghỉ ngơi
ngơi𢥷:nghỉ ngơi
ngơi𢯕:ngơi tay
ngơi:nghỉ ngơi

Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

phòng nghỉ ngơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phòng nghỉ ngơi Tìm thêm nội dung cho: phòng nghỉ ngơi