Chữ 龔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龔, chiết tự chữ CUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 龔:

龔 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 龔

龔

Chiết tự chữ 龔

Chiết tự chữ cung bao gồm chữ 龍 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龔 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 共
  • 龍 long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 共 cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • cung [cung]

    U+9F94, tổng 22 nét, bộ long 龙 [龍]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 龚;
    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1;

    龔 cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 龔

    (Phó) Cung kính.
    § Thông cung 恭
    .

    (Động)
    Cung cấp.
    § Thông cung 供.

    (Danh)
    Họ Cung.

    Chữ gần giống với 龔:

    䶬, 龓, 龔, 龕,

    Dị thể chữ 龔

    龚,

    Chữ gần giống 龔

    龖, 巽, 異, 壠, 躘, 徿, 粠, 寵, 壟, 攏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龔 Tự hình chữ 龔 Tự hình chữ 龔 Tự hình chữ 龔

    龔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龔 Tìm thêm nội dung cho: 龔