Từ: 大贤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大贤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大贤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxián] đại hiền; người tài đức。非常有道德才能的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
大贤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大贤 Tìm thêm nội dung cho: 大贤