Từ: 验收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 验收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 验收 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànshōu] nghiệm thu。按照一定标准进行检验而后收下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
验收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 验收 Tìm thêm nội dung cho: 验收