Từ: 骨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt tử
Phần chính yếu.Yếu điểm.

Nghĩa của 骨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·zi] khung。东西里面起支撑作用的架子。
伞骨子
khung dù
扇骨子
khung quạt
钢条扎成的骨子
khung làm bằng thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
骨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨子 Tìm thêm nội dung cho: 骨子