Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cốt tử
Phần chính yếu.Yếu điểm.
Nghĩa của 骨子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ·zi] khung。东西里面起支撑作用的架子。
伞骨子
khung dù
扇骨子
khung quạt
钢条扎成的骨子
khung làm bằng thép
伞骨子
khung dù
扇骨子
khung quạt
钢条扎成的骨子
khung làm bằng thép
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 骨子 Tìm thêm nội dung cho: 骨子
