Từ: 骨朵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨朵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨朵 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔduǒ] cái vồ (vũ khí cổ cán gỗ dài, đầu to bằng gỗ hay sắt, sau dùng làm đồ nghi trượng.)。古代兵器,用铁或硬木制成,像长棍子,顶端瓜形。后来只用做仪仗,叫金瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa
骨朵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨朵 Tìm thêm nội dung cho: 骨朵