Từ: 骨牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔpái] quân bài; con bài (làm bằng xương); thẻ xương; bài xương。牌类娱乐用具,每副三十二张,用骨头、象牙、竹子或乌木制成,上面刻着以不同方式排列的从两个到十二个点子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
骨牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨牌 Tìm thêm nội dung cho: 骨牌