Từ: 高不成,低不就 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高不成,低不就:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 不 • 成 • , • 低 • 不 • 就
Nghĩa của 高不成,低不就 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāobùchéng,dībùjiù] cao không tới, thấp không xong; cao không với tới thấp không bằng lòng。高而合意的,做不了或得不到;做得了、能得到的,又认为低而不合意,不肯做或不肯要(多用于选择工作或选择配偶)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |