Chữ 垩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垩, chiết tự chữ ÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垩:

垩 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垩

Chiết tự chữ ác bao gồm chữ 亚 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垩 cấu thành từ 2 chữ: 亚, 土
  • á
  • thổ, đỗ, độ
  • ác [ác]

    U+57A9, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 堊;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ok3;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 垩

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 垩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (堊)
    [è]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: Á
    1. đá vôi trắng。白垩。

    2. quét vôi trắng。用白垩涂饰。

    Chữ gần giống với 垩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垩

    ,

    Chữ gần giống 垩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垩 Tự hình chữ 垩 Tự hình chữ 垩 Tự hình chữ 垩

    垩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垩 Tìm thêm nội dung cho: 垩