Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垩, chiết tự chữ ÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垩:
垩
Nghĩa của 垩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (堊)
[è]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: Á
1. đá vôi trắng。白垩。
书
2. quét vôi trắng。用白垩涂饰。
[è]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: Á
1. đá vôi trắng。白垩。
书
2. quét vôi trắng。用白垩涂饰。
Chữ gần giống với 垩:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垩
堊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 垩 Tìm thêm nội dung cho: 垩
