Cao su chống va đập cửa

Từ: 高歌猛进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高歌猛进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高歌猛进 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāogēměngjìn] hát vang tiến mạnh。放声歌唱,猛烈前进。形容行进中情绪高涨,斗志昂扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
高歌猛进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高歌猛进 Tìm thêm nội dung cho: 高歌猛进