Từ: 全部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn bộ
Toàn thể, toàn diện, tất cả, hết thảy.

Nghĩa của 全部 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánbù] toàn bộ; tất cả。各个部分的总和;整个。
全部力量。
toàn bộ lực lượng.
问题已经全部解决。
vấn đề đã được giải quyết xong.
要求赔偿全部损失。
Yêu cầu bồi thường tất cả mọi tổn thất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
全部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全部 Tìm thêm nội dung cho: 全部