Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 高血压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高血压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高血压 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoxuèyā] cao huyết áp; lên máu; bệnh cao huyết áp。成人的动脉血压持续超过140/90毫米水银柱时叫做高血压。有两种类型,一种叫症状性高血压,由某些疾病引起;另一种叫原发性高血压,由大脑皮层功能紊乱引起。通常把 后者称为高血压病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
高血压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高血压 Tìm thêm nội dung cho: 高血压