Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鱼肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúròu] ức hiếp; hiếp đáp (coi người như cá thịt, ví với sự đàn áp đẫm máu.)。《史记·项羽本纪》:"人为刀俎,我为鱼肉。" (刀俎指宰割的器具,鱼肉指受宰割者)后来比喻用暴力欺凌,残害。
土豪横行乡里,鱼肉百姓。
trong làng bọn thổ hào rất ngang ngược, hiếp đáp nhân dân rất tàn bạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
鱼肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼肉 Tìm thêm nội dung cho: 鱼肉