Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髒, chiết tự chữ TANG, TÁNG, TẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髒:
髒 tảng, tang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 髒
髒
Biến thể giản thể: 脏;
Pinyin: zang1, zang3;
Việt bính: zong1
1. [骯髒] khảng tảng;
髒 tảng, tang
◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục 又髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.
(Tính) Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
◎Như: tảng thoại 髒話 chuyện thô tục.
(Động) Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
§ Còn đọc là tang.
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
Pinyin: zang1, zang3;
Việt bính: zong1
1. [骯髒] khảng tảng;
髒 tảng, tang
Nghĩa Trung Việt của từ 髒
(Tính) Dơ, bẩn.◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục 又髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.
(Tính) Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
◎Như: tảng thoại 髒話 chuyện thô tục.
(Động) Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
§ Còn đọc là tang.
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
Dị thể chữ 髒
脏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髒
| táng | 髒: | táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu) |

Tìm hình ảnh cho: 髒 Tìm thêm nội dung cho: 髒
