Chữ 髒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髒, chiết tự chữ TANG, TÁNG, TẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髒:

髒 tảng, tang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髒

Chiết tự chữ tang, táng, tảng bao gồm chữ 骨 葬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髒 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 葬
  • cút, cọt, cốt, gút
  • táng
  • tảng, tang [tảng, tang]

    U+9AD2, tổng 21 nét, bộ Cốt 骨
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zang1, zang3;
    Việt bính: zong1
    1. [骯髒] khảng tảng;

    tảng, tang

    Nghĩa Trung Việt của từ 髒

    (Tính) Dơ, bẩn.
    ◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục
    quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.

    (Tính)
    Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
    ◎Như: tảng thoại chuyện thô tục.

    (Động)
    Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm , (Đệ tam hồi).
    § Còn đọc là tang.
    táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 髒:

    , ,

    Dị thể chữ 髒

    ,

    Chữ gần giống 髒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髒

    táng:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)
    髒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髒 Tìm thêm nội dung cho: 髒