Từ: 鳞爪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳞爪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鳞爪 trong tiếng Trung hiện đại:

[língzhǎo] vẩy và móng; chuyện vụn vặt (ví với những cái vụn vặt)。鳞和爪。比喻事情的片断。
这篇小文写的是往事回忆的鳞爪。
bài văn này viết về những hồi ức ngắn ngủi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo:trảo (móng vuốt)
trảu:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu:xem trảo
vuốt:nanh vuốt
鳞爪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳞爪 Tìm thêm nội dung cho: 鳞爪