Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹟, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹟
鹟
Nghĩa của 鹟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶲)
[wēng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: ÔNG
chim ông (tên của một loài chim, tên khoa học là muscicapa sibirica)。鸟类的一科,身体小,嘴稍扁平,基部有许多刚毛,脚短小。大都以飞行的虫为食物,是益鸟。
[wēng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: ÔNG
chim ông (tên của một loài chim, tên khoa học là muscicapa sibirica)。鸟类的一科,身体小,嘴稍扁平,基部有许多刚毛,脚短小。大都以飞行的虫为食物,是益鸟。

Tìm hình ảnh cho: 鹟 Tìm thêm nội dung cho: 鹟
