Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转世 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnshì] 1. chuyển sang kiếp khác; đầu thai; đầu thai kiếp khác。转生。
2. người kế thừa (trong đạo Phật)。喇嘛教寺院集团决定活佛继承人的制度。始于13世纪。活佛死后,通过占卜、降神等活动,寻找在活佛死时出生的若干婴儿,从中选一个作为活佛的转世,定为继承人。
2. người kế thừa (trong đạo Phật)。喇嘛教寺院集团决定活佛继承人的制度。始于13世纪。活佛死后,通过占卜、降神等活动,寻找在活佛死时出生的若干婴儿,从中选一个作为活佛的转世,定为继承人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 转世 Tìm thêm nội dung cho: 转世
