Từ: 流亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lưu vong
Trốn ra làng khác hoặc nước ngoài.
◇Tân ngũ đại sử :
Kính Châu Trương Ngạn Trạch vi chánh hà ngược, dân đa lưu vong
虐, (Tạp truyện thập , Vương Chu 周).Chỉ người trốn chạy lưu lạc ở nước ngoài.Tiêu mất theo dòng nước.
◇Khuất Nguyên 原:
Ninh khạp tử nhi lưu vong hề, Khủng họa ương chi hữu tái
兮, 再 (Cửu chương 章, Tích vãng nhật 日) Muốn chết chìm trôi theo dòng nước hề, Chỉ sợ tai họa lại xảy ra lần nữa (cho thân thuộc của mình).Nguy vong.
◇Đông Phương Sóc 朔:
Thống Sở quốc chi lưu vong hề, Ai Linh Tu chi quá đáo
兮, 到 (Thất gián 諫, Ai mệnh 命).
§ Linh Tu chỉ Hoài Vương, vua nước Sở.Mất mát, tán thất.
◇Sử Kí 記:
Tần thì phần thư, Phục Sanh bích tàng chi. Kì hậu binh đại khởi, lưu vong, Hán định, Phục Sanh cầu kì thư, vong sổ thập thiên, độc đắc nhị thập cửu thiên, tức dĩ giáo vu Tề, Lỗ chi gian
書, . 起, , 定, 書, 篇, 篇, 閒 (Nho lâm liệt truyện ).

Nghĩa của 流亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúwáng] lưu vong。因灾害或政治原因而被迫离开家乡或祖国。
流亡海外。
sống lưu vong ở nước ngoài.
流亡政府。
chính phủ lưu vong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
流亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流亡 Tìm thêm nội dung cho: 流亡